Skip to main content
fuso-canter
  • 705,000,000 VND

    • Nhãn hiệu :                       MITSUBISHI
    • Trọng lượng bản thân :   3355   kG
    • Tải trọng cho phép :        3950   kG
    • Trọng lượng toàn bộ:       7500   kG
    • Kích thước xe :                  7.060 x 2.260 x 3.100   mm
    • Kích thước lòng thùng :  5.150 x 2.120 x 2.100        mm
    • Lốp Trước/sau :              7.50 – 16 /7.50 – 16
    Please follow and like us:
  • Giới Thiệu Chung
  • Thông Số Kỹ Thuật
  • Bình Luận

Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 4.5 Tấn được sử dụng phổ biến trên thị trường hiện nay không chỉ bởi ở giá thành tương đối rẻ hơn các dòng xe tải nặng. Điều đặc biệt là chất lượng, hiệu quả của xe mang lại cho công việc. Khách hàng có thể dựa vào yếu tố dưới đây để đánh giá chất lượng của dòng xe này.

Chi Tiết Về Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 4.5 Tấn

jip  Thứ nhất, về cấu tạo bên ngoài

+  Xe Tải Mitsubishi Canter 7.5 Great có đầu cabin vuông hơi lồi về phía trước, tạo nên sự mộc mạc, thân thiện, phù hợp với văn hóa thẩm mỹ của người Việt.

+  Cặp đôi gương chiếu hậu có vòm nhìn rộng giúp tài xế dễ dàng quan sát trên mọi tuyến đường mà không lo khuất tầm nhìn.

+   Màu sắc nhã nhặn thích hợp với nhu cầu của nhiều người. Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 4.5 Tấn đã thật sự chinh phục khách hàng từ nhiều nơi khác nhau.

jip  Thứ hai, Nội thất của Xe Tải Mitsubishi 4.5 Tấn

+  Không gian cabin rộng rãi đem lại cảm giác thoải mái

+   Bộ đôi máy điều hòa, máy nghe nhạc của Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 4.5 Tấn đa năng.

+  Bộ ba ghế làm bằng chất liệu cao su, đàn hồi đem lại cảm giác thoải mái khi ngồi.

+   Vô lăng trợ lực, cực nhạy, linh hoạt xử lí mọi tình huống.

Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 4.5 Tấn

jip  Thứ ba, trọng lượng xe mitsubishi

+   Với tải trọng nhỏ, xe có thể chở được các loại hàng hóa có trọng tải thấp. Đồng thời mang lại cảm giác thoải mái cho khách hàng khi đang di chuyển.

+ Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 4.5 Tấn có tải trọng nhỏ sẽ dễ di chuyển vào sâu các con hẻm nhỏ, dễ dàng tiếp cận được các địa điểm chở hàng, phục vụ tối đa nhu cầu công việc của khách hàng.

jip  Thứ 4, kích thước lòng thùng của Xe Tải Mitsubishi

+   Lòng thùng sâu và rộng, khách hàng yên tâm chuyên chở hàng hóa. Với thùng mui bạt rất thuận tiện cho khách hàng trong việc sắp xếp hàng hóa lên xe.

+ Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 4.5 Tấn rất phù hợp với nhu cầu chuyên chở của khách hàng. Vì giá xe mitsubishi rẻ hơn các dòng xe thùng kín hay đông lạnh.

đăng ký nhận báo giá xe tải

Lợi Ích Của Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 4.5 Tấn

jip  Xe Mitsubishi Mui Bạt có trọng lượng nhỏ mang lại cảm giác thoải mái cho khách hàng khi lái xe. Tài xế sẽ không còn thấy mệt nhọc khi ngồi trong một không gian cabin rộng rãi, thoáng mát.

jip  Lòng thùng xe  được làm từ chất liệu chuẩn của nhà máy. Chất liệu thùng Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 4.5 Tấn làm từ thép, sắt, hợp kim, inox …là tùy thuộc vào nhu cầu công việc và kinh tế của khách hàng

jip  Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 4.5 Tấn có thể chở được nhiều loại hàng hóa khác nhau. Đặc biệt các loại hàng hóa chịu được sự nắng nóng của thời tiết, đem lại hiệu quả trong công việc.

jip  Mức giá của mitsubishi luôn ổn định, phù hợp với nhu cầu kinh tế của nhiều người.

jip  Hiệu quả công việc tăng cao dẫn đến năng suất lao động cũng gia tăng. Công việc của khách hàng ngày càng thuận lợi hơn.

Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 4.5 Tấn Giá Rẻ có rất nhiều công dụng trong việc chuyên chở hàng hóa. Khách hàng muốn sở hữu dòng xe này nhưng chưa biết rõ về quy trình, bảng giá hãy liên hệ trực tiếp đến với Ô Tô Miền Nam để được tư vấn miễn phí.

togdaily2

Please follow and like us:

Xe Tải Mitsubishi Kèo Mui Bạt 4,5 Tấn Canter 7.5 Great

Loại xe Mitsubishi
OTOMIENNAM-CANTER 7.5 G CB
Loại xe nền Mitsubishi
MITSUBISHI  – CANTER 7.5 G
Kích thước & Trọng lượng xe Mitsubishi
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao
mm
7.060 x 2.260 x 3.100
Chiều dài cơ sở
mm
3.850
Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao
mm
5.150 x 2.120 x 2.100
Công thức bánh xe
4 x 2
Trọng lượng bản thân
kG
3.355
Trọng tải cho phép chở
kG
3.950
Trọng lượng toàn bộ
kG
7.500
Số chỗ ngồi
03
Động cơ Xe Mitsubishi
Loại
4D34-2AT4 Diesle (EURO II) Tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 4 máy thẳng hàng
Đường kính x hành trình piston
mm
112 X 130
Thể tích làm việc
cm3
3.908
Công suất lớn nhất
PS/rpm
100/2.900
Mômen xoắn cực đại
N.m/rpm
28/1.600
Dung tích thùng nhiên liệu
lít
100
Khung xe Mitsubishi
Hộp số
5 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 2 đến số 5
Hệ thống lái
Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp
Hệ thống phanh
Thủy lực, điều khiển bằng khí nén
Hệ thống treo
Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực
Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip
Tỷ số truyền của cầu sau
5,333 : 1
Cỡ lốp
7.50 – 16 /7.50 – 16
Tốc độ cực đại
km/h
113
Khả năng vượt dốc
θ%
51,1
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
m
6,8
Cabin
Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Thùng tải mui bạt Xe mitsubishi
Đà dọc
Thép U140 dày 6 mm
Đà ngang
Thép U100 dày 4 mm
Sàn thùng
Tôn phẳng dày 3 mm
Vách ngoài
Inox dập sóng 0,5 mm
Vách trong
Tôn kẽm dày 0,5 mm
Số bửng
07, cao 900 mm
Kèo tiếp
Ống tiếp ø27, tháo lắp được
Khung cắm kèo
06, cao 600 mm
Trang bị tiêu chuẩn Xe mitsubishi
01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD&AM/FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.

TỔNG CÔNG TY XNK Ô TÔ MIỀN NAM
Văn Phòng Giao Dịch13 Quốc Lộ 1A,  Phường Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
Showroom 1: 68 Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP Hồ Chí Minh
Showroom 2: 201 Quốc Lộ 1A, Phường Thới An, Quận 12, TP Hồ Chí Minh
Showroom 3: 90 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
Showroom 4: 627 Quốc Lộ 13, Bình Đức, Bình Hòa, TX. Thuận An, Bình Dương.
Xưởng thùng: 58/9B Bùi Công Trừng, Xã Nhị Bình, H. Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh

Hotline:       0917 071 798 – 0909 760 361
Điện thoại:  08 371 71 798     Fax: 08 371 71 899
Email:      tongdailyxetai@gmail.com
Website:  www.tongdailyxetai.com

Please follow and like us:
Gửi tin nhắn qua Facebook

0917 071 798

Facebook
Facebook
YouTube
YouTube
LinkedIn