Skip to main content
suzuki-ertiga-van-hanh-1
thiet-ke-suzuki-ertiga
ertiga-4
  • 0 VND

  • Suzuki Ertiga hoàn toàn mới nhỏ gọn nhưng oai vệ. Kích thước tổng thể rộng và dài hơn cho sự hiện diện mạnh mẽ. Dải gân nổi năng động kết hợp cùng các chi tiết mạ crôm là điểm nhấn sành điệu cho hành trình của bạn.

  • Giới Thiệu Chung
  • Thông Số Kỹ Thuật
  • Bình Luận

Suzuki Ertiga hoàn toàn mới nhỏ gọn nhưng oai vệ. Kích thước tổng thể rộng và dài hơn cho sự hiện diện mạnh mẽ. Dải gân nổi năng động kết hợp cùng các chi tiết mạ crôm là điểm nhấn sành điệu cho hành trình của bạn.

Thiết kế

suzuki-ertiga-thiet-ke

  • Cơ động khi di chuyển trên phố, dễ dàng điều khiển trong bãi đậu xe. Tận hưởng không gian hành lý rộng rãi. Ertiga nhỏ gọn nhưng rất thiết thực giúp nâng cao chất lượng cuộc sống của bạn.
  • Lái xe là một trong những thú vui đích thực của cuộc sống. Ertiga chắc chắn sẽ không làm bạn thất vọng. Cảm thấy đam mê của bạn dâng trào khi đạp chân ga. Xoay vô lăng, điều khiển xe trên địa hình phức tạp cũng rất dễ dàng. Cảm giác lái chính xác và tất cả đều nằm trong tầm kiểm soát của bạn.

Vận Hành

  • Tận hưởng phản ứng mượt mà và mạnh mẽ cũng như khả năng tiêu thụ nhiên liệu tối ưu từ sự kết hợp giữa động cơ và hệ thống truyền động mới.
  • Động cơ xăng nhỏ gọn nhưng sản sinh ra mô men xoắn ấn tượng, cùng với công suất mạnh mẽ và hiệu suất nhiên liệu cao. Xe vận hành mượt mà, độ ồn và độ rung được giảm thiểu tối đa giúp chuyến hành trình êm ả dễ chịu.
  • Thưởng thức sự nhàn nhã khi lái xe với hộp số tự động 4 cấp mượt mà. Hoặc lựa chọn hộp số sàn 5 cấp cho cảm giác lái chân thật hơn. Cả hai hộp số đều mang đến khả năng tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời.
  • Đối với Ertiga, sự an toàn của hành khách là quan trọng nhất. Nhờ hình dạng cong liền mạch, khung gầm thế hệ mới có tính kết nối và cứng chắc hơn, làm tăng hiệu suất lái và giảm tiếng ồn, độ rung. Đồng thời, khả năng tiết kiệm nhiên liệu cũng được tối ưu nhờ giảm khối lượng, và phân tán năng lượng hiệu quả hơn, bảo vệ hành khách tốt hơn.
  • Từ khung sườn bảo đảm an toàn đến túi khí SRS và cảnh báo thông minh, Suzuki Ertiga được thiết kế để bảo vệ bạn, cả người ngồi trên xe và người đi bộ.

Nội Thất

Xe 7 chỗ phù hợp với mọi nhu cầu

  • Chỗ ngồi linh hoạt có thể dễ dàng điều chỉnh để thoải mái khi đi với bạn bè, gia đình và mang nhiều hành lý. Khi nảy sinh một nhu cầu mới, Ertiga sẽ cung cấp cho bạn một giải pháp thực tế.
  • Dễ dàng mang theo túi mua sắm, vali và nhiều thứ khác trong không gian hành lý phía sau rộng rãi với tấm lót khoang hành lý chia 50:50 tiện dụng. Cửa sau lớn giúp đơn giản hóa việc xếp dỡ đồ đạc của tất cả mọi người.
  • Khoang hành lý phía sau cung cấp một không gian chứa hành lý rộng rãi lên đến 199 lít* ngay cả khi hành khách ngồi ở hàng ghế thứ ba.
  • Cửa sau mở lớn giúp đơn giản hóa việc xếp dỡ hàng hóa, và tấm lót khoang hành lý chia 50:50 nâng cao tính linh hoạt trong việc sắp xếp.
  • Khi cầm lái chiếc Ertiga, cảm giác phấn khích dâng trào bởi chất lượng vượt trội, các trang bị tiện nghi tiện lợi và thân thiện với người dùng giúp việc lái xe thoải mái và dễ dàng hơn.
  • Hệ thống âm thanh được trang bị màn hình cảm ứng 10” hoạt động tương thích với ứng dụng trên thiết bị với Apple CarPlay và Android Auto. Có thể kết nối USB, AUX hoặc Bluetooth, hỗ trợ phát nhạc kể cả khi thiết bị đang được sạc. Tích hợp camera lùi được đặt ở vị trí cao giúp mở rộng tầm quan sát. Gọi điện và truyền âm thanh rảnh tay thông qua Bluetooth. Tinh chỉnh độ vang âm thanh kỹ thuật số với bộ lọc EQ 7 băng tần, cho trải nghiệm nghe tốt hơn.

Ngoài các dòng xe du lịch, Tổng đại lý xe tải còn chuyên cung cấp các dòng xe tải xe thương mại chính hãng giá cạnh tranh khác.

Hotline: 0917 071 798

Fanpage: Tổng đại lý xe tải.

Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA ERTIGA LIMITED ERTIGA SPORT
Số cửa 5 5 5
Động cơ Xăng Xăng Xăng
1,5L 1,5L 1,5L
Hệ thống dẫn động 2WD 2WD 2WD
Kiểu động cơ KB15 KB15 KB15
Số xy lanh 4 4 4
Số van 16 16 16
Dung tích động cơ cm3 1.462 1.462 1.462
Đường kính xy lanh x khoảng chạy pít tông mm 74,0×85,0 74,0×85,0 74,0×85,0
Tỷ số nén 10,5 10,5 10,5
Công suất cực đại hp/rpm 103Hp (77kw)/6.000rpm 103Hp (77kw)/6.000rpm 103Hp (77kw)/6.000rpm
Momen xoắn cực đại Nm/rpm 138Nm/4.400rpm 138Nm/4.400rpm 138Nm/4.400rpm
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm
Tiêu hao nhiên liệu
(kết hợp/Đô thị/ Ngoài đô thị)
lít/100km 6,11 / 7,95 / 5,04 5,95 / 8,05 / 4,74 5,95 / 8,05 / 4,74
hotline

0917 071 798

YouTube
YouTube
LinkedIn
LinkedIn
Share