Mã dòng xe: K-0036 | Tiêu chuẩn hãng | ★★★★☆ 4.5/5 (50 đánh giá)
Sở hữu ngôn ngữ thiết kế châu Âu hiện đại, Kim Long X9 VAN - 11 Khối mang vẻ ngoài thanh lịch, sang trọng làm nâng tầm giá trị thương hiệu cho các nhà xe. Kích thước tổng thể hợp lý 6.050 x 1.880 x 2.370 mm giúp xe di chuyển vô cùng linh hoạt trong các cung đường nhỏ hẹp của đô thị, tránh ùn tắc hiệu quả. Nội thất xe sử dụng vật liệu cao cấp, hệ thống đèn trần LED sang trọng mang lại cảm giác dễ chịu như một phòng VIP di động.
Sức mạnh của xe đến từ động cơ dầu Mianyang Xinchen Engine DK5E với công suất 150 Ps / 3.100 rpm bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu. Hộp số Cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi được thiết kế có tỷ số truyền phân bổ tối ưu giúp xe khởi hành mạnh mẽ, tăng tốc mượt mà và duy trì mức tiêu hao nhiên liệu cực thấp ngay cả khi chở đủ tải hàng hóa hoặc hành khách.
Xe được trang bị hệ thống treo Độc lập tay đòn kép, thanh xoắn / Phụ thuộc, nhíp lá triệt tiêu rung lắc tối đa khi đi qua gờ giảm tốc. Hệ thống an toàn tích hợp phanh đĩa phía trước và hệ thống chống bó cứng phanh ABS hiện đại giúp tài xế hoàn toàn làm chủ chiếc xe trong các tình huống phanh khẩn cấp trên đường trơn trượt.
Với sự phát triển mạnh mẽ của thương mại điện tử, các dòng xe van Kim Long X9 Van và xe van điện GK48 EV chính là giải pháp giao vận đô thị 24/7 hoàn hảo nhất hiện nay.

Để quý khách hàng nắm bắt nhanh trước khi đi sâu vào bảng đối chiếu chi tiết, dưới đây là các thông số cốt lõi làm nên sức mạnh vận hành của xe:
Lựa chọn Kim Long X9 VAN - 11 Khối, quý khách hàng sẽ được thụ hưởng dịch vụ chăm sóc sau bán hàng đẳng cấp từ Kim Long Motor:
LIÊN HỆ ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ LĂN BÁNH VÀ ƯU ĐÃI KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT!
Động cơ
Công suất
Số chỗ ngồi
Nhiên liệu
Khối lượng
Kích thước
Tỷ lệ vay ngân hàng
70%Thời hạn vay trả góp
5 năm (60 tháng)Lãi suất vay ước tính
8.0%/nămƯớc tính trả tháng đầu (gốc + lãi)
| Động cơ (Engine Model) | Mianyang Xinchen Engine DK5E |
| Công suất cực đại (Max Power) | 150 Ps / 3.100 rpm |
| Số chỗ ngồi / giường | 03 chỗ ngồi |
| Nhiên liệu (Fuel Type) | Dầu |
| Khối lượng bản thân (Kerb Weight) | 2.360 kg |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 6.050 x 1.880 x 2.370 mm |
| Chế độ bảo hành chính hãng | 3 năm hoặc 150.000 km |
| Chiều dài cơ sở (Wheelbase) | 3.720 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 180 mm |
| Vệt bánh xe (Trước/Sau) | 1.655 / 1.650 mm |
| Khối lượng toàn bộ (G.V.W) | 3.500 kg |
| Tải trọng cho phép chở | Không áp dụng (Xe khách/Bus) |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | Không áp dụng (Xe khách/Bus) |
| Dung tích xy lanh (Displacement) | 2.982 cc |
| Mô-men xoắn cực đại | 350 Nm / 1.600 - 2.400 rpm |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Hộp số (Gearbox) | Cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi |
| Dung tích / Dung lượng Pin | 70 Lít |
| Hệ thống treo (Trước/Sau) | Độc lập tay đòn kép, thanh xoắn / Phụ thuộc, nhíp lá |
| Cơ cấu phanh (Trước/Sau) | Đĩa / Tang trống, ABS |
| Hệ thống lái (Steering) | Trợ lực thủy lực, cơ cấu bánh răng - thanh răng |
| Mâm & Lốp xe (Tyre Size) | 215/75R16C |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất | 8.190 mm |
| Khả năng leo dốc lớn nhất | ≥ 30% |
| Tốc độ tối đa | 130 km/h |
| Hệ thống điều hòa (Air Conditioner) | Điều hòa cabin hai chiều tiêu chuẩn |
| Giá niêm yết xe | 0 ₫ |
| Thuế trước bạ (2%) | 0 ₫ |
| Bảo hiểm vật chất (1.5%) | 0 ₫ |
| Phí đăng ký biển số | 500.000 ₫ |
| Phí sử dụng đường bộ (1 năm) | 1.560.000 ₫ |
| Phí đăng kiểm | 340.000 ₫ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480.000 ₫ |
| Chi phí dịch vụ & chi phí khác | 1.000.000 ₫ |
Tổng chi phí lăn bánh ước tính
Để lại số điện thoại hoặc click nhận báo giá ưu đãi đặc biệt nhanh nhất từ cửa hàng.
Hãy để lại thông tin, đại lý sẽ liên hệ tư vấn báo giá trong vòng 5 phút!