Mã dòng xe: K-0073 | Tiêu chuẩn hãng | ★★★★☆ 4.8/5 (37 đánh giá)
Đón đầu làn sóng xanh hóa ngành vận tải, mẫu xe điện GK48 EV (Van Thuần Điện) loại bỏ hoàn toàn tiếng ồn động cơ đốt trong truyền thống, mang lại cabin tĩnh lặng hoàn hảo giúp giảm căng thẳng cho tài xế và hành khách. Với dung lượng nguồn cấp lên tới Pin LFP 41.86 kWh kết hợp công nghệ sạc nhanh thông minh, xe đáp ứng trọn vẹn chu kỳ chạy liên tục trong ngày mà không gây lo ngại về gián đoạn hành trình.
Trái tim của xe là động cơ điện hiệu năng cao TZ180XS141 sản sinh mô-men xoắn tức thời cực đại lên tới 175 Nm (Định mức 70 Nm). Nhờ đặc tính của động cơ điện, xe tăng tốc cực bốc, leo dốc ≥ 25% vô cùng mượt mà không có độ trễ. Chi phí sạc điện chỉ bằng 30% so với tiền dầu chạy xe truyền thống, giúp chủ xe tiết kiệm hàng trăm triệu đồng mỗi năm.
Khung gầm chịu lực được gia cố đặc biệt để bảo vệ khối pin an toàn tuyệt đối dưới sàn xe. Hệ thống phanh an toàn tích hợp phanh tái sinh năng lượng, tận dụng quán tính khi giảm tốc hoặc xuống dốc để sạc ngược lại cho pin, giúp tối ưu hóa quãng đường di chuyển và giảm hao mòn má phanh.
Với sự phát triển mạnh mẽ của thương mại điện tử, các dòng xe van Kim Long X9 Van và xe van điện GK48 EV chính là giải pháp giao vận đô thị 24/7 hoàn hảo nhất hiện nay.

Để quý khách hàng nắm bắt nhanh trước khi đi sâu vào bảng đối chiếu chi tiết, dưới đây là các thông số cốt lõi làm nên sức mạnh vận hành của xe:
Lựa chọn GK48 EV (Van Thuần Điện), quý khách hàng sẽ được thụ hưởng dịch vụ chăm sóc sau bán hàng đẳng cấp từ Kim Long Motor:
LIÊN HỆ ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ LĂN BÁNH VÀ ƯU ĐÃI KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT!
Động cơ
Công suất
Số chỗ ngồi
Nhiên liệu
Khối lượng
Kích thước
Tỷ lệ vay ngân hàng
70%Thời hạn vay trả góp
5 năm (60 tháng)Lãi suất vay ước tính
8.0%/nămƯớc tính trả tháng đầu (gốc + lãi)
| Động cơ (Engine Model) | TZ180XS141 |
| Công suất cực đại (Max Power) | 60 kW (Công suất định mức 30 kW) |
| Số chỗ ngồi / giường | 02 chỗ ngồi |
| Nhiên liệu (Fuel Type) | Điện |
| Khối lượng bản thân (Kerb Weight) | 1.495 kg |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 4.860 x 1.750 x 1.990 mm |
| Chế độ bảo hành chính hãng | 5 năm hoặc 150.000 km |
| Chiều dài cơ sở (Wheelbase) | 3.160 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 155 mm |
| Vệt bánh xe (Trước/Sau) | 1.475 / 1.527 mm |
| Khối lượng toàn bộ (G.V.W) | 2.565 kg |
| Tải trọng cho phép chở | Không áp dụng (Xe khách/Bus) |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | Không áp dụng (Xe khách/Bus) |
| Dung tích xy lanh (Displacement) | Không áp dụng |
| Mô-men xoắn cực đại | 175 Nm (Định mức 70 Nm) |
| Tiêu chuẩn khí thải | Không áp dụng |
| Hộp số (Gearbox) | Không áp dụng (Xe điện truyền động trực tiếp) |
| Dung tích / Dung lượng Pin | Pin LFP 41.86 kWh |
| Hệ thống treo (Trước/Sau) | Độc lập tay đòn kép, thanh xoắn / Phụ thuộc, nhíp lá |
| Cơ cấu phanh (Trước/Sau) | Phanh đĩa / Phanh đĩa, ABS + EBD/ CBC |
| Hệ thống lái (Steering) | Bánh răng - thanh răng, trợ lực điện |
| Mâm & Lốp xe (Tyre Size) | 195/70R15C/D628/8PR/TL |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất | 5.600 mm |
| Khả năng leo dốc lớn nhất | ≥ 25% |
| Tốc độ tối đa | 100 km/h |
| Hệ thống điều hòa (Air Conditioner) | Điều hòa cabin hai chiều tiêu chuẩn |
| Giá niêm yết xe | 0 ₫ |
| Thuế trước bạ (2%) | 0 ₫ |
| Bảo hiểm vật chất (1.5%) | 0 ₫ |
| Phí đăng ký biển số | 500.000 ₫ |
| Phí sử dụng đường bộ (1 năm) | 1.560.000 ₫ |
| Phí đăng kiểm | 340.000 ₫ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480.000 ₫ |
| Chi phí dịch vụ & chi phí khác | 1.000.000 ₫ |
Tổng chi phí lăn bánh ước tính
Để lại số điện thoại hoặc click nhận báo giá ưu đãi đặc biệt nhanh nhất từ cửa hàng.
Hãy để lại thông tin, đại lý sẽ liên hệ tư vấn báo giá trong vòng 5 phút!