Kim Long 99 S29 – Ghế 29 Chỗ Weichai 375 Ps ( Bản Tiêu Chuẩn )

Mã dòng xe: K-0091 | Tiêu chuẩn hãng | ★★★★☆ 4.6/5 (24 đánh giá)

SALE 2026 Trả góp 80% 3 năm hoặc 240.000 km

Đánh Giá Kim Long 99 S29 – Ghế 29 Chỗ Weichai 375 Ps ( Bản Tiêu Chuẩn )

Kim Long 99 S29 – Bản Tiêu Chuẩn là mẫu xe khách 29 chỗ thuộc dòng Kim Long 99, được định hướng cho nhu cầu vận chuyển hành khách trên các tuyến đường dài, xe du lịch và khai thác vận tải. Sở hữu động cơ Weichai 375 Ps, thiết kế thân xe kích thước lớn cùng hệ thống treo khí nén và nhiều trang bị hỗ trợ vận hành, Kim Long 99 S29 hướng đến sự cân bằng giữa sức mạnh, độ ổn định và sự thoải mái cho hành khách.

Với cấu hình 29 chỗ gồm 28 ghế hành khách và 01 ghế tài, mẫu xe mang đến không gian phù hợp cho những đơn vị cần một phương tiện vận chuyển hành khách vừa đảm bảo sức chứa, vừa chú trọng đến trải nghiệm trên những hành trình dài.Hình ảnh chi tiết Kim Long 99 S29 – Ghế 29 Chỗ Weichai 375 Ps ( Bản Tiêu Chuẩn )

Động cơ Weichai 375 Ps – Sức mạnh cho hành trình dài

Điểm nổi bật trên Kim Long 99 S29 nằm ở khối động cơ WP12.375E50 của Weichai. Động cơ có dung tích xy-lanh 11.596 cc, sản sinh công suất cực đại 375 Ps tại 1.900 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại lên đến 1.800 Nm tại 1.000 – 1.400 vòng/phút.

Thông số mô-men xoắn lớn ở dải vòng tua thấp giúp xe có khả năng duy trì sức kéo tốt trong quá trình vận hành, đặc biệt khi chở nhiều hành khách hoặc di chuyển trên các cung đường có độ dốc.

Theo thông tin từ sản phẩm, Kim Long 99 S29 có khả năng leo dốc tối đa 47%, cho thấy cấu hình động cơ được hướng đến khả năng vận hành trên nhiều dạng địa hình.

Động cơ sử dụng nhiên liệu dầu và đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, kết hợp cùng hộp số cơ khí 6 số tiến, 1 số lùi.

Thiết kế 29 chỗ – Tối ưu cho nhu cầu vận chuyển hành khách

Kim Long 99 S29 có kích thước tổng thể 12.200 x 2.500 x 3.600 mm, chiều dài cơ sở 6.025 mm và khoảng sáng gầm 175 mm.

Với chiều dài thân xe lớn, thiết kế của Kim Long 99 S29 tập trung vào việc tạo ra không gian sử dụng rộng rãi cho hành khách. Cấu hình 29 chỗ gồm 28 ghế ngồi và 01 ghế tài, phù hợp với các đơn vị khai thác xe khách, xe du lịch hoặc vận chuyển hành khách theo hợp đồng.

Thân vỏ xe được ứng dụng công nghệ sơn nhúng tĩnh điện ED toàn phần, góp phần bảo vệ bề mặt kim loại và tăng khả năng chống lại các tác động từ môi trường trong quá trình sử dụng.Hình ảnh chi tiết Kim Long 99 S29 – Ghế 29 Chỗ Weichai 375 Ps ( Bản Tiêu Chuẩn )

Không gian nội thất hướng đến sự thoải mái

Kim Long 99 S29 được thiết kế với không gian nội thất chú trọng đến sự tiện nghi trong những chuyến đi dài.

Ghế ngồi được định hướng theo phong cách thoải mái, với đệm ghế và góc ngả phù hợp cho hành khách nghỉ ngơi trong suốt hành trình. Khoang hành khách rộng rãi giúp tạo cảm giác thoáng hơn khi xe vận hành liên tục trên đường dài.

Một trong những trang bị đáng chú ý là hệ thống điều hòa Songz dẫn động từ động cơ chính, có công suất 32.000 kcal/h. Hệ thống điều hòa công suất lớn giúp duy trì nhiệt độ phù hợp trong toàn bộ khoang hành khách.

Bên cạnh đó, xe còn được giới thiệu với các tiện ích phục vụ hành khách như cổng sạc USB cá nhân, tủ lạnh mini và hệ thống âm thanh giải trí, góp phần nâng cao trải nghiệm trong những chuyến đi dài.

Hệ thống treo khí nén – Êm ái hơn khi vận hành

Đối với xe khách đường dài, hệ thống treo có ảnh hưởng trực tiếp đến sự thoải mái của hành khách. Kim Long 99 S29 được trang bị hệ thống treo phụ thuộc, 02 bầu hơi phía trước và phụ thuộc, 04 bầu hơi phía sau.

Kết hợp cùng giảm chấn thủy lực, hệ thống treo khí nén hỗ trợ giảm rung động khi xe đi qua những đoạn đường không bằng phẳng, hạn chế cảm giác chòng chành trong khoang hành khách.

Đây là một trong những yếu tố giúp Kim Long 99 S29 hướng đến trải nghiệm vận hành êm ái, đặc biệt trên các hành trình đường dài.

Hệ thống phanh và hỗ trợ an toàn

Kim Long 99 S29 sử dụng cơ cấu phanh tang trống khí nén ở phía trước và phía sau. Hệ thống được tích hợp ABS, đồng thời phía sau có thêm phanh điện từ.

ABS hỗ trợ hạn chế tình trạng bó cứng bánh xe khi phanh, giúp người lái duy trì khả năng kiểm soát xe tốt hơn trong các tình huống giảm tốc.

Hệ thống lái sử dụng cơ cấu trục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực, hỗ trợ người lái điều khiển một mẫu xe khách có kích thước lớn thuận tiện hơn.

Khả năng vận hành ổn định

Với khối lượng bản thân 12.745 kg và khối lượng toàn bộ 15.320 kg, Kim Long 99 S29 sở hữu kết cấu phù hợp với đặc tính của một mẫu xe khách cỡ lớn.

Xe sử dụng mâm hợp kim nhôm kết hợp lốp Michelin 295/80 R22.5, góp phần tạo nền tảng cho khả năng vận hành ổn định.

Bán kính vòng quay nhỏ nhất của xe là 10.770 mm, tốc độ tối đa đạt 115 km/h theo thông số kỹ thuật của sản phẩm.

Sự kết hợp giữa động cơ 375 Ps, mô-men xoắn 1.800 Nm, hộp số 6 cấp và hệ thống treo khí nén giúp Kim Long 99 S29 đáp ứng yêu cầu vận hành trên nhiều tuyến đường khác nhau.

Thông số kỹ thuật nổi bật Kim Long 99 S29

Kim Long 99 S29 sử dụng động cơ WP12.375E50 Weichai, công suất cực đại 375 Ps / 1.900 rpm, mô-men xoắn cực đại 1.800 Nm / 1.000 – 1.400 rpm.

Xe có cấu hình 29 chỗ gồm 28 ghế ngồi và 01 ghế tài, sử dụng nhiên liệu dầu và đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5.

Kích thước tổng thể đạt 12.200 x 2.500 x 3.600 mm, chiều dài cơ sở 6.025 mm và khoảng sáng gầm 175 mm.

Hộp số gồm 6 số tiến, 1 số lùi. Hệ thống treo sử dụng 02 bầu hơi phía trước và 04 bầu hơi phía sau. Hệ thống điều hòa Songz dẫn động từ động cơ chính có công suất 32.000 kcal/h.

Xe có khả năng leo dốc tối đa 47%, tốc độ tối đa 115 km/h, bán kính vòng quay nhỏ nhất 10.770 mm và sử dụng bình nhiên liệu dung tích 400 lít.

Bảo hành chính hãng – Yên tâm khai thác

Kim Long 99 S29 được áp dụng chính sách bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 240.000 km.

Bên cạnh thời gian bảo hành, sản phẩm còn được giới thiệu với dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và sửa chữa lưu động 24/7, giúp các đơn vị vận tải có thêm sự yên tâm khi đưa xe vào khai thác thường xuyên.Hình ảnh chi tiết Kim Long 99 S29 – Ghế 29 Chỗ Weichai 375 Ps ( Bản Tiêu Chuẩn )

Kim Long 99 S29 – Lựa chọn cho nhu cầu vận tải 29 chỗ

Sở hữu động cơ Weichai 375 Ps, mô-men xoắn 1.800 Nm, khả năng leo dốc 47% cùng hệ thống treo khí nén, Kim Long 99 S29 được xây dựng theo hướng ưu tiên khả năng vận hành mạnh mẽ và ổn định.

Trong khi đó, cấu hình 29 chỗ, điều hòa Songz 32.000 kcal/h, ghế ngồi tiện nghi, hệ thống giải trí và các trang bị hỗ trợ khác mang đến không gian phù hợp cho những hành trình dài.

Với sự kết hợp giữa sức mạnh động cơ, khả năng vận hành, tiện nghi nội thất và chính sách hậu mãi, Kim Long 99 S29 – Bản Tiêu Chuẩn Ghế 29 Chỗ Weichai 375 Ps là một lựa chọn đáng cân nhắc dành cho các doanh nghiệp và đơn vị đang tìm kiếm xe khách 29 chỗ phục vụ hoạt động vận chuyển hành khách.

Liên hệ tư vấn và nhận báo giá Kim Long 99 S29:

Hotline: 0942 116 868

Thông Số Nổi Bật

Động cơ

WP12.375E50 (Weichai)

Công suất

375 Ps / 1.900 rpm

Số chỗ ngồi

29 (28 ghế ngồi + 01 ghế tài)

Nhiên liệu

Dầu

Khối lượng

12.745 kg

Kích thước

12.200 x 2.500 x 3.600 mm

CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG TỪ NHÀ MÁY 3 năm hoặc 240.000 km

Dự Toán Trả Góp Mua Xe

Tỷ lệ vay ngân hàng

70%

Thời hạn vay trả góp

5 năm (60 tháng)

Lãi suất vay ước tính

8.0%/năm

Ước tính trả tháng đầu (gốc + lãi)

0 ₫

Số tiền tự chuẩn bị: 0 ₫
Số tiền vay ngân hàng: 0 ₫
Tiền gốc trả hàng tháng: 0 ₫
Tiền lãi tháng đầu tiên: 0 ₫

Thông Số Kỹ Thuật

Động cơ (Engine Model) WP12.375E50 (Weichai)
Công suất cực đại (Max Power) 375 Ps / 1.900 rpm
Số chỗ ngồi / giường 29 (28 ghế ngồi + 01 ghế tài)
Nhiên liệu (Fuel Type) Dầu
Khối lượng bản thân (Kerb Weight) 12.745 kg
Kích thước tổng thể (DxRxC) 12.200 x 2.500 x 3.600 mm
Chế độ bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 240.000 km
Chiều dài cơ sở (Wheelbase) 6.025 mm
Khoảng sáng gầm xe 175 mm
Vệt bánh xe (Trước/Sau) 2.080 / 1.880 mm
Khối lượng toàn bộ (G.V.W) 15.320 kg
Tải trọng cho phép chở Không áp dụng (Xe khách/Bus)
Kích thước lòng thùng (DxRxC) Không áp dụng (Xe khách/Bus)
Dung tích xy lanh (Displacement) 11.596 cc
Mô-men xoắn cực đại 1.800 Nm / 1.000~1.400 rpm
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hộp số (Gearbox) 6 số tiến, 1 số lùi
Dung tích / Dung lượng Pin 400 Lít
Hệ thống treo (Trước/Sau) Phụ thuộc, 02 bầu hơi / Phụ thuộc, 04 bầu hơi
Cơ cấu phanh (Trước/Sau) Tang trống khí nén, ABS / Tang trống khí nén, phanh điện từ
Hệ thống lái (Steering) Trục vít - ê cu bi, trợ lực thủy lực
Mâm & Lốp xe (Tyre Size) Michelin - 295/80 R22.5 / Mâm hợp kim nhôm
Bán kính vòng quay nhỏ nhất 10.770 mm
Khả năng leo dốc lớn nhất 47%
Tốc độ tối đa 115 km/h
Hệ thống điều hòa (Air Conditioner) Điều hòa Songz dẫn động từ động cơ chính (Công suất 32.000 kcal/h)

Chi Phí Lăn Bánh Xe

Giá niêm yết xe 0 ₫
Thuế trước bạ (2%) 0 ₫
Bảo hiểm vật chất (1.5%) 0 ₫
Phí đăng ký biển số 500.000 ₫
Phí sử dụng đường bộ (1 năm) 1.560.000 ₫
Phí đăng kiểm 340.000 ₫
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.000 ₫
Chi phí dịch vụ & chi phí khác 1.000.000 ₫

Tổng chi phí lăn bánh ước tính

0 ₫

Giá niêm yết xe: 0 ₫
Tổng các khoản thuế & phí: 0 ₫
* Lưu ý: Giá lăn bánh trên mang tính chất dự toán tham khảo. Chi phí thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm đăng ký xe và quy định thuế tại từng khu vực.

ƯU ĐÃI LỚN NHẤT TRONG THÁNG

Hãy để lại thông tin, đại lý sẽ liên hệ tư vấn báo giá trong vòng 5 phút!

Thông báo