Mã dòng xe: K-0028 | Tiêu chuẩn hãng | ★★★★☆ 4.6/5 (59 đánh giá)
Đại diện cho dòng sản phẩm xe khách cỡ lớn thế hệ mới, Kim Long 99 Giường - Động cơ Weichai 375 Ps (34 giường) là tinh hoa lắp ráp từ nhà máy Kim Long Motor Huế. Thân vỏ xe ứng dụng công nghệ sơn nhúng tĩnh điện ED toàn phần hiện đại bậc nhất, bảo vệ kim loại tối ưu trước mọi ảnh hưởng của thời tiết biển Việt Nam. Khoang nội thất được bố trí khoa học, sang trọng với các trang bị chuẩn 5 sao đem lại hành trình nghỉ ngơi thoải mái nhất cho hành khách.
Xe được trang bị động cơ dầu phối bộ thế hệ mới WP12.375E50 (Weichai) mang lại công suất cực đại 375 Ps / 1.900 rpm siêu khỏe. Kết hợp cùng hộp số cơ khí đồng bộ giúp xe lướt êm ái trên các cung đường cao tốc và dễ dàng chinh phục các dốc đèo hiểm trở nhờ khả năng leo dốc vượt trội 47.2% mà vẫn duy trì mức tiêu hao dầu tối ưu.
Hệ thống treo khí nén bầu hơi thông minh 2 bầu hơi / 4 bầu hơi triệt tiêu hoàn toàn độ rung giật, chòng chành khi xe di chuyển qua các cung đường gập ghềnh. Hệ thống phanh an toàn tích hợp phanh điện từ và ABS giúp lái xe làm chủ hoàn toàn hành trình trong mọi điều kiện thời tiết nguy hiểm.
Trải qua hàng nghìn cây số chạy thử nghiệm trên các tuyến đường hỗn hợp tại Việt Nam, dòng xe khách cỡ lớn Kim Long 99 nhận được cơn mưa lời khen từ giới tài xế và các doanh nghiệp vận tải hành hương lớn.

Để quý khách hàng nắm bắt nhanh trước khi đi sâu vào bảng đối chiếu chi tiết, dưới đây là các thông số cốt lõi làm nên sức mạnh vận hành của xe:
Lựa chọn Kim Long 99 Giường - Động cơ Weichai 375 Ps (34 giường), quý khách hàng sẽ được thụ hưởng dịch vụ chăm sóc sau bán hàng đẳng cấp từ Kim Long Motor:
LIÊN HỆ ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ LĂN BÁNH VÀ ƯU ĐÃI KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT!
Động cơ
Công suất
Số chỗ ngồi
Nhiên liệu
Khối lượng
Kích thước
Tỷ lệ vay ngân hàng
70%Thời hạn vay trả góp
5 năm (60 tháng)Lãi suất vay ước tính
8.0%/nămƯớc tính trả tháng đầu (gốc + lãi)
| Động cơ (Engine Model) | WP12.375E50 (Weichai) |
| Công suất cực đại (Max Power) | 375 Ps / 1.900 rpm |
| Số chỗ ngồi / giường | 34 giường + 2 ghế |
| Nhiên liệu (Fuel Type) | Dầu |
| Khối lượng bản thân (Kerb Weight) | 13.150 kg |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 12.200 x 2.500 x 3.670 mm |
| Chế độ bảo hành chính hãng | 3 năm hoặc 240.000 km |
| Chiều dài cơ sở (Wheelbase) | 6.025 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 170 mm |
| Vệt bánh xe (Trước/Sau) | 2.080 / 1.884 mm |
| Khối lượng toàn bộ (G.V.W) | 15.920 kg |
| Tải trọng cho phép chở | Không áp dụng (Xe khách/Bus) |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | Không áp dụng (Xe khách/Bus) |
| Dung tích xy lanh (Displacement) | 11.596 cc |
| Mô-men xoắn cực đại | 1.800 Nm / 1.000~1.400 rpm |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Hộp số (Gearbox) | 6DSX180T - 6MT |
| Dung tích / Dung lượng Pin | 400 Lít |
| Hệ thống treo (Trước/Sau) | 2 bầu hơi / 4 bầu hơi |
| Cơ cấu phanh (Trước/Sau) | Tang trống (khí nén) / Tang trống (khí nén), Phanh điện từ |
| Hệ thống lái (Steering) | Trục vít - ê cu bi, trợ lực thủy lực |
| Mâm & Lốp xe (Tyre Size) | Michelin - 295/80 R22.5 Mâm nhôm |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất | 10.770 mm |
| Khả năng leo dốc lớn nhất | 47.2% |
| Tốc độ tối đa | 115 km/h |
| Hệ thống điều hòa (Air Conditioner) | Điều hòa Songz dẫn động từ động cơ chính (Công suất 32.000 kcal/h) |
| Giá niêm yết xe | 0 ₫ |
| Thuế trước bạ (2%) | 0 ₫ |
| Bảo hiểm vật chất (1.5%) | 0 ₫ |
| Phí đăng ký biển số | 500.000 ₫ |
| Phí sử dụng đường bộ (1 năm) | 1.560.000 ₫ |
| Phí đăng kiểm | 340.000 ₫ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480.000 ₫ |
| Chi phí dịch vụ & chi phí khác | 1.000.000 ₫ |
Tổng chi phí lăn bánh ước tính
Để lại số điện thoại hoặc click nhận báo giá ưu đãi đặc biệt nhanh nhất từ cửa hàng.
Hãy để lại thông tin, đại lý sẽ liên hệ tư vấn báo giá trong vòng 5 phút!