Mã dòng xe: K-0009 | Tiêu chuẩn hãng | ★★★★☆ 4.7/5 (23 đánh giá)
Được định vị là dòng xe tải nhẹ thế hệ mới phục vụ phân phối hàng hóa đô thị, Kim An 9 - Tải 2.49T (KL299) nổi bật với khung gầm chassis thép cường độ cao dập nguội nguyên khối vô cùng chắc chắn. Thiết kế cabin lật góc rộng giúp việc tiếp cận khoang động cơ để bảo dưỡng, kiểm tra hàng ngày trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn bao giờ hết, tiết kiệm thời gian quý báu của chủ xe.
Động cơ dầu YUCHAI – YCY24110-58 mang lại sức kéo mạnh mẽ vượt trội với mô-men xoắn 280 Nm / 1.200 ~ 2.600 rpm đạt được ở dải vòng tua rộng. Hộp số Cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi phối bộ đồng bộ tối ưu giúp xe gánh tải leo dốc 30% nhẹ nhàng, vận hành vô cùng bền bỉ và tiết kiệm dầu – mang lại hiệu quả quay vòng vốn nhanh nhất cho các hộ kinh doanh cá thể.
Hệ thống phanh đĩa phía trước kết hợp tang trống phía sau cùng công nghệ ABS giúp đảm bảo an toàn tuyệt đối khi chở hàng nặng đi trong phố đông đúc. Hệ thống lái trợ lực nhẹ nhàng giúp tài xế lái xe nhiều giờ liên tục mà không bị mệt mỏi.
Dòng xe tải nhẹ Kim An 9 được các bác tài bình chọn là "người bạn đồng hành tin cậy" nhờ độ bền bỉ đáng kinh ngạc và khả năng tải hàng vượt trội.

Để quý khách hàng nắm bắt nhanh trước khi đi sâu vào bảng đối chiếu chi tiết, dưới đây là các thông số cốt lõi làm nên sức mạnh vận hành của xe:
Lựa chọn Kim An 9 - Tải 2.49T (KL299), quý khách hàng sẽ được thụ hưởng dịch vụ chăm sóc sau bán hàng đẳng cấp từ Kim Long Motor:
LIÊN HỆ ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ LĂN BÁNH VÀ ƯU ĐÃI KHUYẾN MÃI MỚI NHẤT!
Động cơ
Công suất
Số chỗ ngồi
Nhiên liệu
Khối lượng
Kích thước
Tỷ lệ vay ngân hàng
70%Thời hạn vay trả góp
5 năm (60 tháng)Lãi suất vay ước tính
8.0%/nămƯớc tính trả tháng đầu (gốc + lãi)
| Động cơ (Engine Model) | YUCHAI – YCY24110-58 |
| Công suất cực đại (Max Power) | 110 Ps / 3.600 rpm |
| Số chỗ ngồi / giường | 03 chỗ ngồi |
| Nhiên liệu (Fuel Type) | Dầu |
| Khối lượng bản thân (Kerb Weight) | 1.790 kg (Cab chassis) |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 5.400 x 1.810 x 2.080 mm (Cab chassis) |
| Chế độ bảo hành chính hãng | 2 năm hoặc 50.000 km |
| Chiều dài cơ sở (Wheelbase) | 2.810 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 170 mm |
| Vệt bánh xe (Trước/Sau) | 1.495 / 1.340 mm |
| Khối lượng toàn bộ (G.V.W) | 4.995 kg |
| Tải trọng cho phép chở | Không áp dụng (Cab chassis) |
| Kích thước lòng thùng (DxRxC) | Không áp dụng |
| Dung tích xy lanh (Displacement) | 2.360 cc |
| Mô-men xoắn cực đại | 280 Nm / 1.200 ~ 2.600 rpm |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Hộp số (Gearbox) | Cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi |
| Dung tích / Dung lượng Pin | 63 Lít |
| Hệ thống treo (Trước/Sau) | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực / Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực |
| Cơ cấu phanh (Trước/Sau) | Đĩa / Tang trống, ABS |
| Hệ thống lái (Steering) | Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực |
| Mâm & Lốp xe (Tyre Size) | 6.50R16 / 5.50R13 |
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất | 5.800 mm |
| Khả năng leo dốc lớn nhất | 30% |
| Tốc độ tối đa | 110 km/h |
| Hệ thống điều hòa (Air Conditioner) | Điều hòa cabin hai chiều tiêu chuẩn |
| Giá niêm yết xe | 0 ₫ |
| Thuế trước bạ (2%) | 0 ₫ |
| Bảo hiểm vật chất (1.5%) | 0 ₫ |
| Phí đăng ký biển số | 500.000 ₫ |
| Phí sử dụng đường bộ (1 năm) | 1.560.000 ₫ |
| Phí đăng kiểm | 340.000 ₫ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480.000 ₫ |
| Chi phí dịch vụ & chi phí khác | 1.000.000 ₫ |
Tổng chi phí lăn bánh ước tính
Để lại số điện thoại hoặc click nhận báo giá ưu đãi đặc biệt nhanh nhất từ cửa hàng.
Hãy để lại thông tin, đại lý sẽ liên hệ tư vấn báo giá trong vòng 5 phút!