Skip to main content
fuso-canter
  • 625,000,000 VND

    • Nhãn hiệu :                       MITSUBISHI
    • Trọng lượng bản thân :   2815  kG
    • Tải trọng cho phép :        1960  kG
    • Trọng lượng toàn bộ:       4700  kG
    • Kích thước xe :                 6.300 x 1.990 x 2.900   mm
    • Kích thước lòng thùng : 4.550 x 1.840 x 1.900     mm
    • Lốp Trước/sau :             7.00 – 16 /7.00 – 16
  • Giới Thiệu Chung
  • Thông Số Kỹ Thuật
  • Bình Luận

Khách hàng đang tìm kiếm một dòng xe để làm phương tiện chuyên chở các dòng sản phẩm, chủ yếu là các mặt hàng nông sản, đồ khô. Khi đó Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 1.9 Tấn là dòng xe đảm bảo nhiều tính năng vượt trội giúp cho khách hàng có thể thực hiện tốt nhất công việc của mình.

Chi Tiết Về Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 1.9 Tấn

jip   Đặc điểm bên ngoài

Thiết kế thon gọn, kiểu dáng sang trọng đã tạo nên một sự khác biệt cho riêng dòng xe này. Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 1.9 Tấn được sản xuất trên nền công nghệ ngoại nhập mang đến sự mới lạ cho tay lái.

Màu sắc trang nhã, phù hợp với thẩm mỹ văn hóa người Việt. Đây là điều rất quan trọng trong việc chọn một chiếc xe làm phương tiện để chuyên chở hàng hóa.

jip   Đặc điểm nội thất

Một chiếc xe chất lượng phải nhắc đến sự hoàn mỹ về các trang thiết bị. Xe Tải Mitsubishi Canter 4.7LW gồm đầy đủ các trang thiết bị: máy điều hòa, radio nghe nhạc, vô lăng cực nhạy, hệ thống gạt nước tiện lợi khi trời mưa.

Khách hàng có thể cảm nhận được sự thoải mái khi ngồi trên chính không gian cabin của Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 1.9 Tấn. Một không gian cabin thoáng mát, rộng rãi tạo nên cảm giác thoải mái cho người dùng.

Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 1.9 Tấn

jip   Trọng lượng của xe

Với tải trọng thấp, số lượng hàng hóa chuyên chở cũng bị hạn chế. Tuy nhiên, nó lại dễ dàng di chuyển vào sâu các con hẻm nhỏ. Đây là lí do vì sao nhiều khách hàng chọn lựa dòng xe này làm phương tiện chuyên chở.

Giá Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 1.9 Tấn cũng sẽ thấp hơn các dòng xe có phân khối lớn. Đồng thời, chủ xe sẽ có cảm giác thoải mái khi lái một chiếc xe mitsubishi có tải trọng thấp.

jip   Thiết kế thùng hàng

Với thùng mui bạt khách hàng sẽ thuận lợi trong việc sắp xếp, bốc dỡ hàng hóa một cách dễ dàng. Thùng xe có đặc điểm ra sao phụ thuộc vào yêu cầu của khách hàng. Với nhu cầu công việc đòi hỏi một lòng thùng cứng, có độ dẻo thì việc chọn nguyên liệu làm nên thùng Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 1.9 Tấn là rất quan trọng.

jip   Đặc điểm thùng xe

Kích thước lòng thùng và sâu. Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt Giá Rẻ dễ chuyên chở hàng hóa. Với thùng mui bạt thì khách hàng sẽ thuận lợi trong việc tháo dỡ  bạt và sắp xếp hàng hóa lên cao một cách dễ dàng.

đăng ký nhận báo giá xe tải

Lợi Ích Của Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 1.9 Tấn

jip  Chuyên chở hàng hóa từ nơi này đến nơi khác, phục vụ tối đa nhu cầu công việc của khách hàng.

jip  Xe Tải Mitsubishi 1.9 Tấn chuyên chở các loại hàng hóa chịu được nắng nóng của thời tiết

jip  Thùng mui bạt mang lại sự tiện lợi trong việc sắp xếp hàng hóa, dọn dẹp vệ sinh xe.

jip  Tiết kiệm chi phí và thời gian.

jip  Hiệu quả công việc tăng cao.

Đây là những ưu điểm mà khách hàng có thể thấy được. Muốn hiểu rõ hơn về dòng Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 1.9 Tấn này, hãy liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại dưới đây. Mọi thắc mắc của Quý khách về dòng xe này đều được giải đáp.

togdaily2

Xe Tải Mitsubishi Kèo Mui Bạt 1,9 Tấn Canter 4.7LW

 
Loại xe Mitsubishi
AUTOSAIGON-CANTER 4.7L CB
Loại xe nền Mitsubishi
MITSUBISHI – CANTER 4.7L
Kích thước & Trọng lượng Xe Mitsubishi
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao
mm
6.300 x 1.990 x 2.900
Chiều dài cơ sở
mm
3.350
Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao
mm
4.550 x 1.840 x 1.900
Công thức bánh xe
4 x 2
Trọng lượng bản thân
kG
2.815
Trọng tải cho phép chở
kG
1.690
Trọng lượng toàn bộ
kG
4.700
Số chỗ ngồi
03
Động cơ Mitsubishi
Loại
4D34-2AT5 Diesle (EURO II) tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 4 máy thẳng hàng
Đường kính x hành trình piston
mm
112 X 130
Thể tích làm việc
cm3
3.980
Công suất lớn nhất
PS/rpm
81/2.900
Mômen xoắn cực đại
N.m/rpm
28/1.600
Dung tích thùng nhiên liệu
lít
100
Khung xe Mitsubishi
Hộp số
5 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 2 đến số 5
Hệ thống lái
Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp
Hệ thống phanh
Thủy lực, điều khiển bằng khí nén
Hệ thống treo
Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực
Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip
Tỷ số truyền của cầu sau
4,333 : 1
Cỡ lốp
7.00 – 16 /7.00 – 16
Tốc độ cực đại
km/h
113
Khả năng vượt dốc
θ%
51,1
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
m
6,8
Cabin
Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Thùng tải mui bạt xe Mitsubishi
Đà dọc
Thép U140 dày 6 mm
Đà ngang
Thép U100 dày 4 mm
Sàn thùng
Tôn phẳng dày 3 mm
Vách ngoài
Inox dập sóng 0,5 mm
Vách trong
Tôn kẽm dày 0,5 mm
Số bửng
07, cao 900 mm
Kèo tiếp
Ống tiếp ø27, tháo lắp được
Khung cắm kèo
06, cao 600 mm
Trang bị tiêu chuẩn Xe Mitsubishi
01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD&AM/FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn

TỔNG CÔNG TY XNK Ô TÔ MIỀN NAM
Văn Phòng Giao Dịch13 Quốc Lộ 1A,  Phường Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
Showroom 1: 68 Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP Hồ Chí Minh
Showroom 2: 201 Quốc Lộ 1A, Phường Thới An, Quận 12, TP Hồ Chí Minh
Showroom 3: 90 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
Showroom 4: 627 Quốc Lộ 13, Bình Đức, Bình Hòa, TX. Thuận An, Bình Dương.
Xưởng thùng: 58/9B Bùi Công Trừng, Xã Nhị Bình, H. Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh

Hotline:       0917 071 798 – 0909 760 361
Điện thoại:  08 371 71 798     Fax: 08 371 71 899
Email:      tongdailyxetai@gmail.com
Website:  www.tongdailyxetai.com