Skip to main content
Xe Tải Hino 6.4 Tấn FC9JLSW Đông Lạnh 2017
  • 0 VND

    • Nhãn hiệu :                       HINO
    • Trọng lượng bản thân :   4855   kG
    • Tải trọng cho phép :        5350   kG
    • Trọng lượng toàn bộ :      10400  kG
    • Kích thước xe :                  8570 x 2300 x 3280 mm
    • Kích thước lòng thùng :  6480 x 2120 x 2040/— mm
  • Giới Thiệu Chung
  • Thông Số Kỹ Thuật

Xe Tải Hino 6.4 Tấn Đông Lạnh ngày ngày được nhiều khách hàng ưa chuộng trong việc chọn lựa làm phương tiện chính, phục vụ mọi nhu cầu công việc chuyên chở hàng hóa. Dòng xe này có gì hấp dẫn hãy cùng tham khảo thông qua bài viết dưới đây.

Chi Tiết Về Xe Tải Hino 6.4 Tấn Đông Lạnh

Cấu tạo bên ngoài:

– Với thiết kế thon gọn mang lại cảm giác nhẹ nhàng. Đồng thời tạo nên sự thanh lịch hấp dẫn của dòng Xe Tải Hino FC9JLSW

– Màu trắng của cabin vẫn là một màu chủ đạo.

– Bộ đôi gương chiếu hậu đa năng của Xe Tải Hino 6.4 Tấn Đông Lạnh đa năng, quan sát mọi góc nhìn.

Xe Tải Hino 6.4 Tấn Đông Lạnh

Nội thất:

Xe Tải Hino 6.4 Tấn Đông Lạnh là sự thiết kế hoàn hảo, từng chi tiết với đầy đủ trang thiết bị như một chiếc xe du lịch đời mới:

– Bộ đôi máy điều hòa , máy nghe nhạc đa năng.

– Vô lăng trợ lực cực nhạy.

– Mồi thuốc đa công dụng.

– Bộ đôi ghế ngồi làm từ cao su đàn hồi, bọc da mềm, có tựa tay ngồi.

Tất cả nội thất bên trong của Xe tải thùng đông lạnh hino đem lại cảm giác thoải mái cho tài xế khi lái trên mọi con đường.

Trọng lượng:

Xe Tải Hino 6.4 Tấn Đông Lạnh có tải trọng tương đối nên chỉ chở được một số lượng hàng hóa nhất định.

– Một chiếc xe có tải trọng nhỏ sẽ dễ di chuyển hơn các dòng xe có phân khối lớn. Đồng thời xe hino  FC9JLSW đem lại cảm giác thoải mái nhất cho người lái.

Kích thước lòng thùng:

– Với bàn tay điêu luyện của các kĩ sư và đội ngũ gia công đã cho ra đời một chiếc Xe Tải Hino 6.4 Tấn Đông Lạnh có lòng thùng rộng và sâu.

– Các hàng hóa đều nằm gọn trong lòng thùng xe mà không lo các vết xước.

Động cơ:

– Sử dụng bộ máy hoạt động của hino giúp xe hino 6.4 tấn thùng đông lạnh vận hành tốt trên mọi con đường.

– Sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố ngoại và nội đã tạo nên một phong cách mới cho dòng xe này.

Nguồn nhiên liệu:

– Diesel vẫn luôn là nguồn nhiên liệu chính giúp cho bộ máy hoạt động êm.

– Đây là nguồn nhiên liệu phổ biến rất thuận lợi cho công việc.

đăng ký nhận báo giá xe tải

Xe Tải Hino 6.4 Tấn Đông Lạnh Giá Bao Nhiêu?

Một chiếc xe thường không cố định một giá tiền. vì nó còn phụ thuộc bởi nhiều yếu tố khác nhau. Cụ thể, Xe Tải Hino 6.4 Tấn thường được quyết định bởi các yếu tố sau đây:

jip Xe có nguồn gốc từ đâu? Một chiếc xe hino nhập khẩu từ Nhật sẽ có giá khác với một chiếc xe nhập từ Trung Quốc?

jip Tải trọng của xe là bao nhiêu? Xe hino đông lạnh có tải trọng 6.4 tấn sẽ có giá rẻ hơn các dòng xe có tải trọng nặng

gia-xe-tai hino

jip Khách hàng đóng thùng hàng bằng nguyên liệu gì: sắt, nhôm, inox? Có kích thước, tỉ lệ ra sao?

jip Các thiết bị hệ thống máy điều hòa hay các phụ kiện khác có gắn thêm để làm cho Xe Tải Hino 6.4 Tấn thêm đa dạng và đặc biệt.

jip Đại lý bán xe là nơi quyết định đến giá tiền mua xe? Khi mua xe hino giá rẻ, chất lượng tại một đại lý có uy tín, chất lượng sẽ được khác với một cơ sở nhỏ lẻ, không đảm bảo chất lượng.

Đây là 5 yếu tố quyết định đến giá Xe Tải Hino 6.4 Tấn Đông Lạnh. Hãy liên hệ về số hotline của Tổng Công Ty XNK Ô Tô Miền Nam để được nhận giá ưu đãi nhất.

tong-dail-ly

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HINO FC9JLSW ĐÔNG LẠNH

Nhãn hiệu :

HINO FC9JLSW DL
 Số chứng nhận : 0718/VAQ09 – 01/15 – 00
 Ngày cấp : 25/05/2015
 Loại phương tiện : Ô tô tải (đông lạnh)
 Xuất xứ :
 Thông số chung:
 Trọng lượng bản thân : 4855 kG
Phân bố : – Cầu trước : 2345 kG
  – Cầu sau : 2510 kG
 Tải trọng cho phép chở : 5350 kG

Số người cho phép chở :

3 người
 Trọng lượng toàn bộ : 10400 kG
 Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 8570 x 2300 x 3280 mm
 Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 6480 x 2120 x 2040/— mm
 Khoảng cách trục : 4990 mm
 Vết bánh xe trước / sau : 1770/1660 mm
 Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
 Động cơ :
 Nhãn hiệu động cơ: J05E-TE
 Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
 Thể tích : 5123       cm3
 Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 118 kW/ 2500 v/ph
 Lốp xe :
 Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—
 Lốp trước / sau: 8.25 – 16 /8.25 – 16
 Hệ thống phanh :
 Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén – Thủy lực
 Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén – Thủy lực
 Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
 Hệ thống lái :
 Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

 

TỔNG CÔNG TY XNK Ô TÔ MIỀN NAM
Văn Phòng Giao Dịch13 Quốc Lộ 1A,  Phường Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
Showroom 1: 68 Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP Hồ Chí Minh
Showroom 2: 201 Quốc Lộ 1A, Phường Thới An, Quận 12, TP Hồ Chí Minh
Showroom 3: 90 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
Showroom 4: 627 Quốc Lộ 13, Bình Đức, Bình Hòa, TX. Thuận An, Bình Dương.
Xưởng thùng: 58/9B Bùi Công Trừng, Xã Nhị Bình, H. Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh

Hotline:       0917 071 798 – 0909 760 361
Điện thoại:  08 371 71 798     Fax: 08 371 71 899
Email:      tongdailyxetai@gmail.com
Website:  www.tongdailyxetai.com