Skip to main content
xe-ben-howo-3chan
  • 0 VND

    • Tự trọng: 12270 kg
    •  Tải trọng :12730 kg
    •  Tổng trọng lượng: 25000 kg
    •  Tải trọng trục trước: 9000 kg
    •  Tải trọng trục sau: 2 x 16000 kg
  • Giới Thiệu Chung
  • Thông Số Kỹ Thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT Ô TÔ BEN TỰ ĐỔ 6×4

Model

ZZ3257N3847A

1 Carbin HW76-HOWO, một giường nằm,ghế kiểu mới ,tay lái điều chỉnh lên xuống trước sau,điều hòa 2 chiều kiểu Châu Âu,buồng lái được trang thiết bị 4 điểm nối, giảm sóc, giảm lắc, dây an toàn kết cấu 2 khóa, có bộ che nắng ngoài, màn hình điều khiển hệ thống điện khí đạt tiêu chuẩn CAN Quốc thế ,đồng hồ kỹ thuật số khởi động đồng bộ, cabin cách âm, phòng cabin trang nhã (màu sơn XANH).
2 Hình thức dẫn động 6×4
3 Động cơ WD615.47, EGR, EUROII, Động cơ Diesel 4 thì 6 xilanh,phun nhiên liệu trực tiếp,làm mát bằng nước,có turbo tăng áp(*), Công suất tối đa: 371HP (273kw)(*),Dung tích xilanh: 9.726 lít, Tỷ số nén:17.5, Đường kính hành trình:126 x 130 mm
4 Máy tăng áp  Đồng bộ của hãng.
5 Bơm dầu cao áp Bơm cao áp (chữ H ) bản quyền Sinotruk,lực nén bơm đạt đến hơn 1400 bar *Máy phun dầu sử dụng EUROIII chuyên dụng 8 lỗ quán tính thấp của DELPHI(Anh ) * Ống dầu cao áp sử dụng ống cao áp complex- 2 lớp của USUI (Nhật Bản)
6 Hệ thống lọc khí Đường nhập khí kiểu hai ống gió xoắn +máy lọc không khí + máy lọc kiểu phun dầu (bản quyền Sinotruk. )
7 Li hợp ⊙430B, lõi lò xo đĩa đơn và bàn ép ,có trợ lực hơi
8 Hộp số HW19710, 10 số tiến và 02 số lùi
9 Cầu xe Cầu trước 9 tấn loại HF9 chuyên thiết kế cho xe chạy vượt tải

Cầu sau 16 tấn x2 loại HC16, hình chữ T giao nhau, Đúc, Tỷ số truyền 5.73

10 Chassis  Đồng bộ của hãng.
11 Hệ thống lái ZF8098, bộ thủy lực chuyển động
12 Hệ thống phanh Phanh chính: Dạng khí nén; Phanh khẩn cấp: Tác dụng lên cầu sau(phanh tay); Phanh phụ: Phanh động cơ,EVB(xả hơi)
13 Lốp Lốp bố thép 12.00R-20  loại 22PR, 11 chiếc (bao gồm cả lốp dự phòng )
14 Hệ thống điện Máy khởi động: 24v, 7.5KW ;  Máy phát điện: 28v, 1540w ;  Ắc quy: 165AH
15 Bảng theo dõi Màn hình điều khiển ,hệ thống điều khiển và hệ thống điện khí đạt tiêu chuẩn CAN quốc tế
16 Thông số cả xe(mm)
  • Tổng chiều dài  8545
  • Tổng chiều rộng  2496      
  • Tổng chiều cao  3450
  •  Khoảng cách trục : 3800(4200) + 1350
  •  Vệt bánh trước  2022
  •  Vệt bánh sau  1830
17 Trọng lượng (kg)
  • Tự trọng 12270
  •  Tải trọng 12730
  •  Tổng trọng lượng 25000
  •  Tải trọng trục trước 9000
  •  Tải trọng trục sau 2 x 16000
18 Kích thước thùng xe (mm)
  •  Chiều dài thùng: 5800-6000
  •  Chiều cao thùng: 1500 (630+870) , 1800 (630+1170)
  • Chiều rộng thùng: 2300
  • Chiều dày đáy thùng: 10
  • Chiều dày thành: 6
19 Thông số hoạt  động chính
  • Tốc độ di chuyển tối đa (km/h) 75
  • Khả năng leo dốc tối đa 32
  •  Khoảng sáng gầm xe (mm) 314
  • Bán kính quay nhỏ nhất (m) 18.3
  • Lượng nhiên liệu tiêu hao ( lít /100km) 32

 

TỔNG CÔNG TY XNK Ô TÔ MIỀN NAM
Văn Phòng Giao Dịch13 Quốc Lộ 1A,  Phường Thới An, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
Showroom 1: 68 Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP Hồ Chí Minh
Showroom 2: 201 Quốc Lộ 1A, Phường Thới An, Quận 12, TP Hồ Chí Minh
Showroom 3: 90 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
Showroom 4: 627 Quốc Lộ 13, Bình Đức, Bình Hòa, TX. Thuận An, Bình Dương.
Xưởng thùng: 58/9B Bùi Công Trừng, Xã Nhị Bình, H. Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh

Hotline:       0917 071 798 – 0909 760 361
Điện thoại:  08 371 71 798     Fax: 08 371 71 899
Email:      tongdailyxetai@gmail.com
Website:  www.tongdailyxetai.com